ant-fly

/'æntflai/
Học thuật
Thân thiện
ant-fly

A fisherman uses an ant-fly as bait on his fishing hook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiến cánh: Một loại côn trùng cánh, thường được sử dụng làm mồi câu .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fisherman used an ant-fly as bait. (Người câu đã dùng một con kiến cánh làm mồi.)
    • You can find many ant-flies near the riverbank in summer. (Bạn có thể tìm thấy nhiều kiến cánh gần bờ sông vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fish with an ant-fly": câu bằng mồi kiến cánh.
    • My grandfather taught me how to fish with an ant-fly. (Ông tôi đã dạy tôi cách câu bằng mồi kiến cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ant (n): con kiến (nói chung, không cánh).
  • Fly (n): con ruồi; cũng có thể chỉ một loại mồi câu giả hình con côn trùng.
Từ đồng nghĩa
  • Flying ant: kiến bay, kiến cánh (cách gọi khác cùng chỉ loại côn trùng này).
ant-fly

A fisherman uses an ant-fly as bait on his fishing hook.

danh từ
  1. kiến cánh (dùng làm mồi câu)