antalgic

/æn'tældʤik/
Học thuật
Thân thiện
antalgic

A patient walks with an antalgic gait to avoid putting weight on their injured foot.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống đau, giảm đau: "antalgic" mô tả một thứ đó tác dụng làm giảm hoặc ngăn chặn cảm giác đau đớn. Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor prescribed an antalgic medication for the patient's chronic back pain. (Bác sĩ đơn một loại thuốc chống đau cho chứng đau lưng mãn tính của bệnh nhân.)
    • An antalgic posture is often adopted unconsciously to minimize discomfort. (Một tư thế chống đau thường được thực hiện một cáchthức để giảm thiểu sự khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antalgic gait": dáng đi chống đau.
    • A patient with a hip injury may develop an antalgic gait, limping to avoid putting weight on the painful side. (Một bệnh nhân bị chấn thương hông có thể phát triển dáng đi chống đau, đi khập khiễng để tránh dồn trọng lượng lên bên đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Analgesic (n/adj): (thuốc) giảm đau. Đây từ phổ biến hơn với nghĩa tương tự.
    • Aspirin is a common analgesic. (Aspirin một loại thuốc giảm đau thông thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Pain-relieving: làm giảm đau.
  • Analgesic: giảm đau (dùng cho thuốc hoặc phương pháp).
antalgic

A patient walks with an antalgic gait to avoid putting weight on their injured foot.

tính từ
  1. (y học) chống đau