antemeridian

/'æntimə'ridiən/
Học thuật
Thân thiện
antemeridian

The meeting is scheduled for the antemeridian hours.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về buổi sáng, xảy ra trước buổi trưa: "Antemeridian" một tính từ dùng để mô tả thời gian hoặc sự kiện diễn ra trong khoảng thời gian từ nửa đêm đến trước 12 giờ trưa (trước giữa trưa). Từ này mang tính trang trọng thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The antemeridian hours are usually the most productive for me. (Những giờ buổi sáng thường lúc tôi làm việc hiệu quả nhất.)
    • The meeting is scheduled for an antemeridian session. (Cuộc họp được lên lịch cho một phiên vào buổi sáng.)
    • He prefers antemeridian flights to avoid the afternoon rush. (Anh ấy thích các chuyến bay buổi sáng để tránh giờ cao điểm buổi chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản chính thức hoặc học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các tài liệu pháp , lịch trình chính thức, hoặc văn bản khoa học để chỉ thời gian một cách chính xác.
    • The contract stipulates an antemeridian delivery time. (Hợp đồng quy định thời gian giao hàng vào buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • A.M. (ante meridiem): Cụm từ viết tắt Latin phổ biến hơn, cùng nghĩa "trước buổi trưa", thường dùng với giờ.
    • The event starts at 10:00 A.M. (Sự kiện bắt đầu lúc 10 giờ sáng.)
  • Forenoon (danh từ): Buổi sáng (từ sáng sớm đến trưa).
    • I have a meeting in the forenoon. (Tôi một cuộc họp vào buổi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Morning: Buổi sáng (từ thông dụng phổ biến nhất).
  • Forenoon: Buổi sáng (nhấn mạnh khoảng thời gian trước trưa).
Từ trái nghĩa
  • Postmeridian (tính từ): Thuộc về buổi chiều, xảy ra sau buổi trưa.
  • P.M. (post meridiem): Sau buổi trưa (viết tắt).
Lưu ý sử dụng
  • "Antemeridian" một từ nguồn gốc Latin, ít được dùng trong hội thoại hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng "morning" hoặc "A.M.".
  • Từ này thường đứng trước danh từ bổ nghĩa ( dụ: , ).
antemeridian

The meeting is scheduled for the antemeridian hours.

tính từ
  1. (thuộc) buổi sáng

Từ tương tự