antenuptial

/'ænti'nʌpʃəl/
Học thuật
Thân thiện
antenuptial

A couple signs an antenuptial agreement with their lawyer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra hoặc hiệu lực trước hôn nhân: Mô tả những sự việc, thỏa thuận hoặc điều kiện diễn ra trước khi một cuộc hôn nhân chính thức bắt đầu.
    • Thuộc về thời kỳ trước hôn nhân: Liên quan đến giai đoạn trước khi kết hôn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They signed an antenuptial agreement to protect their individual assets. (Họ đã một thỏa thuận trước hôn nhân để bảo vệ tài sản riêng của mỗi người.)
    • Antenuptial debts are the responsibility of the individual who incurred them. (Các khoản nợ trước hôn nhân trách nhiệm của cá nhân người đã tạo ra chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Antenuptial contract": Hợp đồng trước hôn nhân, một văn bản pháp quy định về tài sản quyền lợi tài chính nếu hôn nhân chấm dứt.
    • The couple consulted a lawyer to draft a detailed antenuptial contract. (Cặp đôi đã tham vấn luật sư để soạn thảo một hợp đồng trước hôn nhân chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Prenuptial (adj): (Từ đồng nghĩa) Trước hôn nhân.
    • A prenuptial agreement serves a similar purpose. (Một thỏa thuận tiền hôn nhân mục đích tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Prenuptial: Trước hôn nhân.
  • Premarital: Trước hôn nhân (có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ pháp ).
antenuptial

A couple signs an antenuptial agreement with their lawyer.

tính từ
  1. sinh trước khi cưới; xảy ra trước khi cưới