anthraciferous

/,ænθrə'sifərəs/
Học thuật
Thân thiện
anthraciferous

The geologist examines an anthraciferous rock sample.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chứa antraxit, antraxit: Mô tả một khu vực, tầng địa chất hoặc vật chất nào đó chứa than antraxit.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologists discovered an anthraciferous layer deep underground. (Các nhà địa chất đã phát hiện ra một tầng đất chứa antraxit sâu dưới lòng đất.)
    • This region is known for its anthraciferous deposits. (Vùng này nổi tiếng với các mỏ trầm tích antraxit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anthraciferous strata": các tầng địa chất chứa antraxit.
    • The mining company is surveying the anthraciferous strata for potential extraction. (Công ty khai thác mỏ đang khảo sát các tầng địa chất chứa antraxit để khai thác tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthracite (n): antraxit, một loại than đá cứng, hàm lượng carbon cao ít tạp chất.
    • Anthracite burns cleaner than other types of coal. (Antraxit cháy sạch hơn các loại than khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Coal-bearing: mang than, chứa than (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các loại than khác ngoài antraxit).
anthraciferous

The geologist examines an anthraciferous rock sample.

tính từ
  1. antraxit