anthracose

Học thuật
Thân thiện
anthracose

Un mineur souffre d'anthracose après des années de travail.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh nhiễm bụi than: Một bệnh phổi nghề nghiệp do hít phải bụi than trong thời gian dài, dẫn đến tổn thương phổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les mineurs de charbon sont souvent exposés au risque d'anthracose. (Những người thợ mỏ than thường xuyên đối mặt với nguy mắc bệnh nhiễm bụi than.)
    • L'anthracose est une maladie pulmonaire grave. (Bệnh nhiễm bụi thanmột căn bệnh phổi nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être atteint d'anthracose": bị mắc bệnh nhiễm bụi than.
    • Après trente ans dans la mine, il a été atteint d'anthracose. (Sau ba mươi năm làm việc trong hầm mỏ, ông ấy đã bị mắc bệnh nhiễm bụi than.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthracosique (adj): (thuộc về) bệnh nhiễm bụi than.
    • Une lésion anthracosique. (Một tổn thương do nhiễm bụi than.)
Từ đồng nghĩa
  • Pneumoconiose des mineurs de charbon: bệnh bụi phổithợ mỏ than.
  • Maladie du poumon noir: bệnh phổi đen (tên gọi khác dựa trên biểu hiện bệnh lý).
anthracose

Un mineur souffre d'anthracose après des années de travail.

danh từ giống cái
  1. bệnh nhiễm bụi than