anthropologiste

Học thuật
Thân thiện
anthropologiste

Un anthropologiste étudie des artefacts anciens dans un musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nhân loại học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về loài người, về nguồn gốc, sự phát triển, các đặc điểm sinh học, văn hóa xã hội của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L’anthropologiste étudie les rites funéraires de cette tribu. (Nhà nhân loại học nghiên cứu các nghi thức tang lễ của bộ tộc này.)
    • Elle est devenue une anthropologiste renommée pour ses travaux sur les sociétés matriarcales. ( ấy đã trở thành một nhà nhân loại học nổi tiếng nhờ các công trình nghiên cứu về các xã hội mẫu hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anthropologiste de terrain": nhà nhân loại học thực địa (người tiến hành nghiên cứu trực tiếp tại cộng đồng được nghiên cứu).

    • L’anthropologiste de terrain a vécu deux ans dans le village pour son étude. (Nhà nhân loại học thực địa đã sống hai năm trong ngôi làng để thực hiện nghiên cứu của mình.)
  • "anthropologiste culturel/le": nhà nhân loại học văn hóa.

    • Son approche est celle d’une anthropologiste culturelle. (Cách tiếp cận của ấycách tiếp cận của một nhà nhân loại học văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthropologie (n.f): nhân loại học, môn nhân loại học.

    • Il a fait des études en anthropologie. (Anh ấy đã học ngành nhân loại học.)
  • Anthropologique (adj): thuộc về nhân loại học.

    • Une perspective anthropologique. (Một góc nhìn nhân loại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Ethnologue (n): nhà dân tộc học (chuyên nghiên cứu các nền văn hóa xã hội cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ này.)

anthropologiste

Un anthropologiste étudie des artefacts anciens dans un musée.

danh từ
  1. nhà nhân loại học

Từ có nhắc đến "anthropologiste"