anti-alcoholism

/'ænti'ælkəhɔlizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chống uống nhiều rượu: "anti-alcoholism" chỉ một quan điểm, phong trào hoặc hành động nhằm phản đối hoặc chống lại việc uống rượu quá mức, thường lý do sức khỏe, xã hội hoặc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His campaign was based on strong anti-alcoholism. (Chiến dịch của ông ấy dựa trên tư tưởng chống uống rượu mạnh mẽ.)
    • The organization promotes anti-alcoholism among teenagers. (Tổ chức này thúc đẩy việc chống uống nhiều rượu trong thanh thiếu niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a stance of anti-alcoholism": một lập trường chống uống rượu.
    • The school principal took a firm stance of anti-alcoholism. (Hiệu trưởng nhà trường một lập trường kiên định chống uống rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Anti-alcohol (tính từ): chống rượu, phản đối rượu.
    • They launched an anti-alcohol campaign. (Họ đã phát động một chiến dịch chống rượu.)
Từ đồng nghĩa
  • Temperance movement: phong trào tiết chế (đặc biệt chỉ việc kiêng rượu).
  • Teetotalism: chủ nghĩa hoàn toàn kiêng rượu.
Lưu ý
  • "Anti-alcoholism" một danh từ ghép, tập trung vào ý tưởng hoặc hành động chống lại chứng nghiện rượu hoặc việc uống rượu hại. khác với các từ chỉ việc kiêng rượu cá nhân.
danh từ
  1. sự chống uống nhiều rượu