anti-constitutional

/'ænti,kɔnsti'tju:ʃənl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với hiến pháp, phản hiến pháp: Chỉ một hành động, quy định, luật lệ hoặc tư tưởng đi ngược lại, vi phạm hoặc không phù hợp với các nguyên tắc, điều khoản được quy định trong hiến pháp của một quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The court ruled that the new law was anti-constitutional. (Tòa án phán quyết rằng luật mới trái với hiến pháp.)
    • Such actions are considered anti-constitutional and undermine the rule of law. (Những hành động như vậy được coi phản hiến pháp làm suy yếu nguyên tắc pháp quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to declare something anti-constitutional": tuyên bố điều đó vi hiến.

    • The Supreme Court has the power to declare a legislative act anti-constitutional. (Tòa án Tối cao quyền tuyên bố một đạo luật vi hiến.)
  • "an anti-constitutional measure": một biện pháp trái hiến pháp.

    • The opposition party criticized the decree as an anti-constitutional measure. (Đảng đối lập chỉ trích sắc lệnh đó một biện pháp trái hiến pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Unconstitutional (adj): vi hiến, trái hiến pháp (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).

    • The policy was deemed unconstitutional by legal experts. (Chính sách bị các chuyên gia pháp coi vi hiến.)
  • Constitutionality (n): tính hợp hiến.

    • The constitutionality of the law is being challenged. (Tính hợp hiến của đạo luật đang bị thách thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Unconstitutional: vi hiến.
  • Against the constitution: trái với hiến pháp.
Từ trái nghĩa
  • Constitutional: hợp hiến, thuộc về hiến pháp.
    • Freedom of speech is a constitutional right. (Tự do ngôn luận một quyền hợp hiến.)
tính từ
  1. trái với hiến pháp, phản hiến pháp