anti-red-tape
/'ænti,red'teip/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chống quan liêu giấy tờ: Chỉ các chính sách, biện pháp, thái độ hoặc hành động nhằm loại bỏ hoặc giảm thiểu các thủ tục hành chính rườm rà, phiền hà, gây chậm trễ và cản trở không cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The government introduced an anti-red-tape initiative to help small businesses. (Chính phủ đã đưa ra một sáng kiến chống quan liêu giấy tờ để giúp đỡ các doanh nghiệp nhỏ.)
- We need an anti-red-tape approach to speed up the licensing process. (Chúng ta cần một cách tiếp cận chống quan liêu giấy tờ để đẩy nhanh quy trình cấp phép.)
Các cách sử dụng nâng cao
"anti-red-tape measures": các biện pháp chống quan liêu giấy tờ.
- The new mayor promised to implement anti-red-tape measures. (Vị thị trưởng mới hứa sẽ thực hiện các biện pháp chống quan liêu giấy tờ.)
"anti-red-tape campaign": chiến dịch chống quan liêu giấy tờ.
- The citizens supported the anti-red-tape campaign. (Người dân ủng hộ chiến dịch chống quan liêu giấy tờ.)
Biến thể và từ gần giống
Red tape (n): thủ tục quan liêu giấy tờ, sự rườm rà hành chính.
- The project was delayed by too much red tape. (Dự án bị trì hoãn bởi quá nhiều thủ tục quan liêu giấy tờ.)
Bureaucracy (n): bộ máy hành chính, nền hành chính (có thể mang nghĩa trung lập hoặc tiêu cực tương tự "red tape").
- Cutting through the bureaucracy can be difficult. (Việc cắt giảm bộ máy hành chính có thể rất khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
- Anti-bureaucratic: chống quan liêu (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả văn hóa và cơ cấu, không chỉ thủ tục giấy tờ).
- Streamlining: tinh gọn hóa, hợp lý hóa (nhấn mạnh vào hiệu quả hơn là chống đối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ ghép tính từ này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ ghép tính từ này.)
tính từ
- chống quan liêu giấy tờ