antiacide

Học thuật
Thân thiện
antiacide

Un homme prend un antiacide pour soulager ses brûlures d'estomac.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Dược học) Kiềm, chống axit: Mô tả một chất tính chất trung hòa axit, đặc biệt là axit trong dạ dày.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Dược học) Chất kiềm, thuốc kháng axit: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng trung hòa axit dạ dày để giảm chứng ợ nóng, khó tiêu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'effet antiacide de ce médicament est rapide. (Tác dụng kháng axit của loại thuốc này rất nhanh.)
    • On recherche une substance antiacide. (Người ta đang tìm kiếm một chất tính kiềm.)
  • Danh từ:

    • Le médecin lui a prescrit un antiacide. (Bác sĩ đã kê đơn cho anh ấy một loại thuốc kháng axit.)
    • Prendre un antiacide après un repas copieux peut aider. (Uống một viên thuốc kháng axit sau bữa ăn thịnh soạn có thể giúp ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Propriétés antiacides": Tính chất kháng axit.
    • Le bicarbonate de soude a des propriétés antiacides. (Baking soda tính chất kháng axit.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiacidité (danh từ giống cái): Tác dụng kháng axit, tính chất chống axit.
    • L'antiacidité de ce produit est prouvée. (Tác dụng kháng axit của sản phẩm này đã được chứng minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Alcalin (tính từ): Kiềm.
  • Neutralisant (tính từ/danh từ): tính trung hòa, chất trung hòa.
antiacide

Un homme prend un antiacide pour soulager ses brûlures d'estomac.

tính từ
  1. (dược học) kiềm
danh từ giống đực
  1. (dược học) chất kiềm
antiadhésif
tính từ
  1. không cho thức ăn dính vào
    • Revêtement antiadhésif d'une poêle à frire
      lớp chống thức ăn dính vào chảo
antiadhésive
tính từ
  1. không cho thức ăn dính vào
    • Revêtement antiadhésif d'une poêle à frire
      lớp chống thức ăn dính vào chảo