anticatholic

/'ænti'kæθəlik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống đạo Thiên Chúa, chống Công giáo: Chỉ thái độ, hành động, hoặc tư tưởng đối lập, thù địch hoặc thành kiến chống lại đạo Thiên Chúa (Công giáo Rôma) hoặc các tín đồ của đạo này.
  2. Danh từ:

    • Người chống đạo Thiên Chúa: Chỉ một cá nhân tư tưởng hoặc hành động chống lại đạo Thiên Chúa (Công giáo Rôma).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The pamphlet contained anticatholic rhetoric. (Tờ rơi chứa đựng lời lẽ chống đạo Thiên Chúa.)
    • He was accused of holding anticatholic views. (Anh ta bị cáo buộc quan điểm chống Công giáo.)
  • Danh từ:

    • The writer was known as a vocal anticatholic. (Nhà văn đó được biết đến như một người chống đạo Thiên Chúa công khai.)
    • Historically, some politicians were labeled as anticatholics. (Trong lịch sử, một số chính trị gia bị gán mác những người chống đạo Thiên Chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anticatholic sentiment": tình cảm/chủ nghĩa chống đạo Thiên Chúa.

    • The law was passed amid rising anticatholic sentiment. (Đạo luật được thông qua trong bối cảnh tình cảm chống Công giáo đang gia tăng.)
  • "anticatholic propaganda": tuyên truyền chống đạo Thiên Chúa.

    • The regime spread anticatholic propaganda to suppress the church. (Chế độ đã tung ra tuyên truyền chống đạo Thiên Chúa để đàn áp giáo hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticatholicism (danh từ): Chủ nghĩa/chủ trương chống đạo Thiên Chúa.
    • Anticatholicism has a long history in some regions. (Chủ nghĩa chống đạo Thiên Chúa một lịch sử lâu dàimột số vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Anti-Roman Catholic: Chống Công giáo Rôma.
  • Catholic-hating (ít trang trọng hơn): Ghét đạo Thiên Chúa.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch nối: anti-Catholic. Cả hai dạng "anticatholic" "anti-Catholic" đều được sử dụng.
  • Thuật ngữ này mang tính lịch sử chính trị, thường dùng trong bối cảnh phân tích xung đột tôn giáo, xã hội hoặc lịch sử.
tính từ
  1. chống đạo Thiên chúa
danh từ
  1. người chống đạo Thiên chúa