antichambre

Học thuật
Thân thiện
antichambre

Une personne attend dans l'antichambre d'un cabinet médical.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phòng đợi: Một căn phòng nhỏ hoặc khu vực nằm trước một phòng chính, nơi mọi người có thể chờ đợi trước khi được tiếp đón.
    • Sự chờ đợi, sự chầu chực: Hành động phải chờ đợi lâu, thường với sự sốt ruột, để được gặp ai đó hoặc để một việc gì đó xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les visiteurs patientent dans l'antichambre. (Những vị khách đang kiên nhẫn chờ đợi trong phòng đợi.)
    • L'antichambre du palais est magnifiquement décorée. (Phòng đợi của cung điện được trang trí lộng lẫy.)
    • Il a faire antichambre pendant une heure avant l'entretien. (Anh ấy đã phải chờ đợi suốt một tiếng đồng hồ trước buổi phỏng vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire antichambre": Chờ đợi, chầu chực (thường với hàm ý chờ đợi lâu hoặc trong tình thế bắt buộc).

    • De nombreux journalistes font antichambre devant son bureau. (Nhiều nhà báo đang chầu chực trước văn phòng của ông ta.)
  • "Courir les antichambres": Chạy vạy khắp nơi, đi vận động (để tìm kiếm sự ủng hộ, một ân huệ hay một vị trí).

    • Pour obtenir ce poste, il a courir les antichambres pendant des mois. (Để được vị trí này, anh ta đã phải chạy vạy khắp nơi trong nhiều tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Antichambrer (động từ, ít dùng): Chờ đợi trong phòng đợi; đi vận động.
  • Salle d'attente (danh từ giống cái): Phòng chờ (từ đồng nghĩa, thông dụng hơn trong ngữ cảnh hành chính, y tế).
Từ đồng nghĩa
  • Salle d'attente: phòng chờ.
  • Vestibule: tiền sảnh, phòng ngoài.
  • Hall: đại sảnh, hành lang.
Thành ngữ liên quan
  • "Être réduit à faire antichambre": Bị buộc phải chờ đợi, rơi vào tình thế phải chầu chực.
    • Malgré son statut, il était réduit à faire antichambre comme les autres. (Bất chấp địa vị của mình, ông ta cũng bị buộc phải chờ đợi như những người khác.)
antichambre

Une personne attend dans l'antichambre d'un cabinet médical.

danh từ giống cái
  1. phòng đợi
    • courir les antichambres
      chạy vạy đó đây
    • faire antichambre
      chờ đợi, chầu chực

Từ có nhắc đến "antichambre"