anticlérical

Học thuật
Thân thiện
anticlérical

Un homme politique exprime des opinions anticléricales lors d'un débat public.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống giáo quyền: Chỉ thái độ, chính sách hoặc hành động phản đối sự can thiệp ảnh hưởng quá mức của giới tăng lữ (giáo quyền) vào các vấn đề chính trị, xã hội đời sống công cộng.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người chống giáo quyền: Chỉ một cá nhân tư tưởng hoặc hành động chống lại ảnh hưởng của giáo quyền.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une loi anticléricale a été adoptée pour séparer l'Église et l'État. (Một đạo luật chống giáo quyền đã được thông qua để tách biệt Giáo hội Nhà nước.)
    • Ses opinions anticléricales étaient bien connues. (Những quan điểm chống giáo quyền của ông ấy đã được biết đến rộng rãi.)
  • Danh từ:

    • C'était un anticlérical convaincu. (Ông tamột người chống giáo quyền kiên định.)
    • Les anticléricaux ont manifesté contre l'influence de l'Église dans les écoles. (Những người chống giáo quyền đã biểu tình chống lại ảnh hưởng của Giáo hội trong các trường học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Anticléricalisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa chống giáo quyền, hệ tư tưởng hoặc phong trào chống lại sự can thiệp của tôn giáo vào các vấn đề thế tục.
    • L'anticléricalisme était un courant important de la Troisième République. (Chủ nghĩa chống giáo quyềnmột trào lưu quan trọng dưới thời Đệ Tam Cộng hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticléricalisme (n.m): Chủ nghĩa chống giáo quyền (xemtrên).
  • Laïc / Laïque (adj): Thế tục, phi tôn giáo (thường chỉ một nhà nước hoặc tổ chức tách biệt khỏi tôn giáo). có thể mang nghĩa trung tính hơn .
  • Antireligieux (adj): Chống tôn giáo (nghĩa rộng hơn mạnh hơn, chống lại tôn giáo nói chung, không chỉ giáo quyền).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Laïque (trong ngữ cảnh chính sách), séculariste (theo chủ nghĩa thế tục).
  • Danh từ: Un laïciste, un séculariste.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ/danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách cố định.

anticlérical

Un homme politique exprime des opinions anticléricales lors d'un débat public.

tính từ
  1. chống giáo quyền
danh từ
  1. người chống giáo quyền

Từ chứa "anticlérical"