anticolonialisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chống chủ nghĩa thực dân: Một học thuyết, phong trào hoặc hành động chính trị nhằm phản đối tìm cách chấm dứt sự thống trị của chủ nghĩa thực dân, tức là sự xâm chiếm kiểm soát lãnh thổ, tài nguyên con người của một quốc gia này bởi một quốc gia khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'anticolonialisme a été un mouvement puissant au XXe siècle. (Sự chống chủ nghĩa thực dân đã là một phong trào mạnh mẽ vào thế kỷ XX.)
    • Ses écrits sont imprégnés d'un anticolonialisme fervent. (Các tác phẩm của ông ấy thấm đẫm tinh thần chống chủ nghĩa thực dân mãnh liệt.)
    • Les leaders de l'indépendance étaient les figures de proue de l'anticolonialisme. (Các nhà lãnh đạo giành độc lậpnhững nhân vật tiên phong của phong trào chống chủ nghĩa thực dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lutte d'anticolonialisme": Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.

    • La lutte d'anticolonialisme a pris diverses formes, de la politique à la résistance armée. (Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân đã diễn ra dưới nhiều hình thức, từ chính trị đến kháng chiến vũ trang.)
  • "Discours anticolonialisme": Bài diễn văn/hệ tư tưởng chống chủ nghĩa thực dân.

    • Son discours anticolonialisme a inspiré toute une génération. (Bài diễn văn chống chủ nghĩa thực dân của ông đã truyền cảm hứng cho cả một thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticolonial (tính từ): (Thuộc về) chống chủ nghĩa thực dân.

    • un mouvement anticolonial (một phong trào chống thực dân)
  • Anticolonialiste (tính từ/danh từ): (Người) theo chủ nghĩa chống thực dân.

    • un intellectuel anticolonialiste (một trí thức chống chủ nghĩa thực dân)
Từ đồng nghĩa
  • Lutte pour la décolonisation: Cuộc đấu tranh cho phi thực dân hóa.
  • Résistance à la colonisation: Sự kháng cự lại sự thuộc địa hóa.
Từ trái nghĩa
  • Colonialisme: Chủ nghĩa thực dân.
  • Impérialisme: Chủ nghĩa đế quốc ( phạm vi rộng hơn, thường bao hàm cả chủ nghĩa thực dân).
danh từ giống đực
  1. sự chống chủ nghĩa thực dân