anticommuniste

Học thuật
Thân thiện
anticommuniste

Un homme lit un tract anticommuniste dans un parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống chủ nghĩa cộng sản: Dùng để mô tả một người, một tổ chức, một tư tưởng hoặc một hành động thái độ, lập trường đối lập phản đối chủ nghĩa cộng sản.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: ):
    • Người chống chủ nghĩa cộng sản: Chỉ một cá nhân quan điểm hoặc tham gia vào các hoạt động chống lại chủ nghĩa cộng sản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une propagande anticommuniste. (Một chiến dịch tuyên truyền chống chủ nghĩa cộng sản.)
    • Il a tenu des propos anticommunistes. (Ông ấy đã những phát ngôn chống chủ nghĩa cộng sản.)
  • Danh từ:
    • C'était un anticommuniste convaincu. (Ông tamột người chống cộng sản kiên định.)
    • Les anticommunistes ont manifesté dans la rue. (Những người chống chủ nghĩa cộng sản đã biểu tình trên đường phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'anticommunisme" (danh từ giống đực): Chủ nghĩa chống cộng sản, hệ tư tưởng hoặc phong trào chống chủ nghĩa cộng sản.
    • L'anticommunisme était une idéologie répandue pendant la Guerre froide. (Chủ nghĩa chống cộngmột hệ tư tưởng phổ biến trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticommunisme (n.m): Chủ nghĩa chống cộng sản (danh từ chỉ học thuyết, hệ tư tưởng).
  • Antimarxiste (adj/n): Chống chủ nghĩa Mác / Người chống chủ nghĩa Mác ( phạm vi hẹp hơn hoặc tập trung vào khía cạnh triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Antibolchévique (adj/n): Chống Bolshevik / Người chống Bolshevik (thường dùng trong bối cảnh lịch sử cụ thể).
  • Antisoviétique (adj/n): Chống Liên / Người chống Liên (chỉ đối tượng cụ thểnhà nước Liên ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ/tính từ "anticommuniste".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "anticommuniste".

anticommuniste

Un homme lit un tract anticommuniste dans un parc.

tính từ
  1. chống chủ nghĩa cộng sản
danh từ
  1. người chống chủ nghĩa cộng sản