antifasciste
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Chống chủ nghĩa phát xít: Mô tả một người, một nhóm, một hành động, một tư tưởng hoặc một phong trào có lập trường đối lập và chống lại chủ nghĩa phát xít.
- Ví dụ: La résistance antifasciste était très active pendant la guerre. (Phong trào kháng chiến chống phát xít đã rất tích cực trong chiến tranh.)
Danh từ (giống đực/giống cái: un antifasciste / une antifasciste):
- Người chống chủ nghĩa phát xít: Chỉ một cá nhân có tư tưởng và hành động chống lại chủ nghĩa phát xít.
- Ví dụ: Elle était une antifasciste convaincue. (Bà ấy là một người chống phát xít kiên định.)
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ils ont organisé une manifestation antifasciste. (Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống phát xít.)
- Ces idées sont clairement antifascistes. (Những tư tưởng này rõ ràng là chống chủ nghĩa phát xít.)
Danh từ:
- Les antifascistes se sont rassemblés sur la place. (Những người chống phát xít đã tập trung tại quảng trường.)
- Mon grand-père a été un antifasciste pendant l'occupation. (Ông tôi đã là một người chống phát xít trong thời kỳ bị chiếm đóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"militant(e) antifasciste": chiến sĩ/người hoạt động chống phát xít.
- Il est connu comme un militant antifasciste. (Anh ấy được biết đến như một chiến sĩ chống phát xít.)
"réseau antifasciste": mạng lưới chống phát xít.
- Un réseau antifasciste a été démantelé. (Một mạng lưới chống phát xít đã bị triệt phá.)
Biến thể và từ gần giống
- Antifascisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa chống phát xít, phong trào chống phát xít.
- L'antifascisme est un mouvement politique. (Chủ nghĩa chống phát xít là một phong trào chính trị.)
Từ đồng nghĩa
- Résistant(e) au fascisme: người kháng chiến chống chủ nghĩa phát xít.
- Opposant(e) au fascisme: người đối lập với chủ nghĩa phát xít.
Từ trái nghĩa
- Fasciste (tính từ/danh từ): (thuộc) chủ nghĩa phát xít / người theo chủ nghĩa phát xít.
tính từ
- chống chủ nghĩa phát xít
danh từ
- người chống chủ nghĩa phát xít