antifasciste

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống chủ nghĩa phát xít: Mô tả một người, một nhóm, một hành động, một tư tưởng hoặc một phong trào lập trường đối lập chống lại chủ nghĩa phát xít.
    • Ví dụ: La résistance antifasciste était très active pendant la guerre. (Phong trào kháng chiến chống phát xít đã rất tích cực trong chiến tranh.)
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un antifasciste / une antifasciste):

    • Người chống chủ nghĩa phát xít: Chỉ một cá nhân tư tưởng hành động chống lại chủ nghĩa phát xít.
    • Ví dụ: Elle était une antifasciste convaincue. ( ấymột người chống phát xít kiên định.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ils ont organisé une manifestation antifasciste. (Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống phát xít.)
    • Ces idées sont clairement antifascistes. (Những tư tưởng này rõ ràngchống chủ nghĩa phát xít.)
  • Danh từ:

    • Les antifascistes se sont rassemblés sur la place. (Những người chống phát xít đã tập trung tại quảng trường.)
    • Mon grand-père a été un antifasciste pendant l'occupation. (Ông tôi đã là một người chống phát xít trong thời kỳ bị chiếm đóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "militant(e) antifasciste": chiến sĩ/người hoạt động chống phát xít.

    • Il est connu comme un militant antifasciste. (Anh ấy được biết đến như một chiến sĩ chống phát xít.)
  • "réseau antifasciste": mạng lưới chống phát xít.

    • Un réseau antifasciste a été démantelé. (Một mạng lưới chống phát xít đã bị triệt phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Antifascisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa chống phát xít, phong trào chống phát xít.
    • L'antifascisme est un mouvement politique. (Chủ nghĩa chống phát xítmột phong trào chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Résistant(e) au fascisme: người kháng chiến chống chủ nghĩa phát xít.
  • Opposant(e) au fascisme: người đối lập với chủ nghĩa phát xít.
Từ trái nghĩa
  • Fasciste (tính từ/danh từ): (thuộc) chủ nghĩa phát xít / người theo chủ nghĩa phát xít.
tính từ
  1. chống chủ nghĩa phát xít
danh từ
  1. người chống chủ nghĩa phát xít