antifebrin

/'ænti'fi:brail/
tính từ
  1. giải nhiệt; hạ sốt
danh từ+ Cách viết khác : (antifebrin)
  1. thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "antifebrin"

antifebrin
A doctor prescribes antifebrin to a patient with a fever.