antiferromagnetic

Học thuật
Thân thiện
antiferromagnetic

In an antiferromagnetic material, the atomic spins align in opposite directions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến phản sắt từ: Mô tả tính chất của một vật liệu trong đó các mômen từ của các nguyên tử hoặc ion lân cận sắp xếp song song nhưng ngược chiều nhau, dẫn đến từ độ tổng thể bằng không trong điều kiện bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Manganese oxide is a classic antiferromagnetic material. (Mangan oxit một vật liệu phản sắt từ kinh điển.)
    • The transition occurs at the antiferromagnetic ordering temperature. (Sự chuyển tiếp xảy ranhiệt độ trật tự phản sắt từ.)
    • They studied the antiferromagnetic phase of the compound. (Họ nghiên cứu pha phản sắt từ của hợp chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antiferromagnetic coupling": liên kết phản sắt từ.

    • The antiferromagnetic coupling between the two layers is very strong. (Liên kết phản sắt từ giữa hai lớp rất mạnh.)
  • "antiferromagnetic resonance": cộng hưởng phản sắt từ.

    • The experiment was designed to detect antiferromagnetic resonance. (Thí nghiệm được thiết kế để phát hiện cộng hưởng phản sắt từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiferromagnetism (danh từ): hiện tượng phản sắt từ.

    • The theory explains the origin of antiferromagnetism. (Lý thuyết giải thích nguồn gốc của hiện tượng phản sắt từ.)
  • Antiferromagnet (danh từ): vật liệu phản sắt từ, chất phản sắt từ.

    • This crystal is identified as an antiferromagnet. (Tinh thể này được xác định một chất phản sắt từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Có thể mô tả trật tự từ ngược song song.
Từ trái nghĩa
  • Ferromagnetic: (thuộc về) sắt từ (các mômen từ sắp xếp cùng chiều).
  • Paramagnetic: (thuộc về) thuận từ (các mômen từ định hướng hỗn loạn khi không từ trường ngoài).
antiferromagnetic

In an antiferromagnetic material, the atomic spins align in opposite directions.

Adjective
  1. liên quan tới sự phản sắt từ