antimilitarism
/'ænti'militərizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chủ nghĩa chống quân phiệt: Một hệ tư tưởng, học thuyết hoặc phong trào chính trị phản đối chủ nghĩa quân phiệt, sự thống trị của quân đội trong đời sống chính trị - xã hội, và sự đề cao quá mức các giá trị quân sự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- His writings were deeply influenced by antimilitarism. (Các tác phẩm của ông ấy chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi chủ nghĩa chống quân phiệt.)
- The party's core principle is antimilitarism and pacifism. (Nguyên tắc cốt lõi của đảng là chủ nghĩa chống quân phiệt và chủ nghĩa hòa bình.)
- Antimilitarism advocates for reducing military spending. (Chủ nghĩa chống quân phiệt ủng hộ việc cắt giảm chi tiêu quân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
"A strong stance of antimilitarism": Một lập trường mạnh mẽ về chủ nghĩa chống quân phiệt.
- The activist was known for her strong stance of antimilitarism. (Nhà hoạt động được biết đến với lập trường mạnh mẽ về chủ nghĩa chống quân phiệt.)
"Rooted in antimilitarism": Bắt nguồn từ/bắt rễ từ chủ nghĩa chống quân phiệt.
- Their protest was rooted in antimilitarism and a desire for peace. (Cuộc biểu tình của họ bắt nguồn từ chủ nghĩa chống quân phiệt và khát vọng hòa bình.)
Biến thể và từ gần giống
Antimilitarist (danh từ): Người theo chủ nghĩa chống quân phiệt.
- He was a committed antimilitarist. (Ông ấy là một người theo chủ nghĩa chống quân phiệt kiên định.)
Antimilitaristic (tính từ): Mang tính chống quân phiệt.
- The movement had an antimilitaristic character. (Phong trào mang tính chất chống quân phiệt.)
Từ đồng nghĩa
- Pacifism: Chủ nghĩa hòa bình (nhấn mạnh việc phản đối mọi chiến tranh và bạo lực).
- Anti-war sentiment: Tâm tư/tư tưởng phản chiến.
Từ trái nghĩa
- Militarism: Chủ nghĩa quân phiệt.
- Jingoism: Chủ nghĩa sô vanh nước lớn, chủ nghĩa hiếu chiến.
danh từ
- chủ nghĩa chống quân phiệt