antimilitarist

/'ænti'militərist/
Học thuật
Thân thiện
antimilitarist

An antimilitarist speaks at a peaceful public gathering.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người chống quân phiệt: Chỉ một cá nhân quan điểm hoặc tham gia vào các hoạt động phản đối chủ nghĩa quân phiệt, tức là phản đối việc đề cao quyền lực quân sự, sự bành trướng quân sự, hoặc ảnh hưởng quá mức của quân đội lên đời sống chính trị xã hội.
  2. Tính từ:

    • Chống quân phiệt: Mô tả một tư tưởng, chính sách, hành động hoặc phong trào tính chất phản đối chủ nghĩa quân phiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was a lifelong antimilitarist who protested against every war. ( ấy một người chống quân phiệt suốt đời, người đã biểu tình phản đối mọi cuộc chiến tranh.)
    • The famous writer used his platform as an antimilitarist to advocate for peace. (Nhà văn nổi tiếng đã sử dụng vị thế của mình với tư cách một người chống quân phiệt để vận động cho hòa bình.)
  • Tính từ:

    • The party adopted an antimilitarist stance, calling for deep cuts in defense spending. (Đảng đó đã thông qua một lập trường chống quân phiệt, kêu gọi cắt giảm sâu chi tiêu quốc phòng.)
    • His antimilitarist writings were banned by the regime. (Các tác phẩm chống quân phiệt của ông đã bị chế độ cấm đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Antimilitarist movement": phong trào chống quân phiệt.

    • The antimilitarist movement gained momentum after the war. (Phong trào chống quân phiệt đã được đà phát triển sau chiến tranh.)
  • "Antimilitarist ideology": tư tưởng chống quân phiệt.

    • Her political views are rooted in antimilitarist ideology. (Quan điểm chính trị của ấy bắt nguồn từ tư tưởng chống quân phiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Antimilitarism (danh từ): chủ nghĩa chống quân phiệt, hệ tư tưởng chống quân phiệt.

    • His book is a foundational text of modern antimilitarism. (Cuốn sách của ông một văn bản nền tảng của chủ nghĩa chống quân phiệt hiện đại.)
  • Pacifist (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa hòa bình/chủ nghĩa hòa bình (thường phản đối mọi hình thức chiến tranh bạo lực; nghĩa rộng hơn có thể bao hàm antimilitarist).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: peace activist (nhà hoạt động hòa bình), dove (người tư tưởng hòa bình, đối lập với "hawk" - diều hâu).
  • Tính từ: anti-war (chống chiến tranh), peace-loving (yêu chuộng hòa bình).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: militarist (người theo chủ nghĩa quân phiệt), hawk (diều hâu - người ủng hộ chính sách quân sự cứng rắn).
  • Tính từ: militaristic ( tính chất quân phiệt), bellicose (hiếu chiến).
antimilitarist

An antimilitarist speaks at a peaceful public gathering.

tính từ
  1. chống quân phiệt
danh từ
  1. người chống quân phiệt