antimonarchique

Học thuật
Thân thiện
antimonarchique

Un homme tient une pancarte antimonarchique lors d'une manifestation pacifique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống chính thể quân chủ: Chỉ thái độ, tư tưởng, hành động hoặc nguyên tắc phản đối, chống lại thể chế quân chủ (nơi quyền lực tối cao thuộc về một quốc vương hoặc nữ hoàng).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses idées sont clairement antimonarchiques. (Những ý tưởng của ông ấy rõ ràngchống chính thể quân chủ.)
    • Ce mouvement politique a des revendications antimonarchiques. (Phong trào chính trị này những yêu sách chống chính thể quân chủ.)
    • Un pamphlet antimonarchique a été distribué dans la ville. (Một tập truyền đơn chống chính thể quân chủ đã được phân phát trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sentiment antimonarchique": tình cảm/tư tưởng chống chính thể quân chủ.

    • Le sentiment antimonarchique grandissait au sein de la population. (Tư tưởng chống chính thể quân chủ đang lớn dần trong quần chúng.)
  • "mesures antimonarchiques": các biện pháp chống chính thể quân chủ.

    • Le nouveau gouvernement a adopté des mesures antimonarchiques. (Chính phủ mới đã thông qua các biện pháp chống chính thể quân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Antimonarchisme (danh từ): chủ nghĩa/chủ trương chống chính thể quân chủ.

    • L'antimonarchisme était au cœur de la révolution. (Chủ nghĩa chống chính thể quân chủcốt lõi của cuộc cách mạng.)
  • Antimonarchiste (danh từ hoặc tính từ): người chống chính thể quân chủ / (thuộc về) người chống chính thể quân chủ.

    • Les antimonarchistes ont manifesté devant le palais. (Những người chống chính thể quân chủ đã biểu tình trước cung điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Républicain (tính từ): (theo chủ nghĩa) cộng hòa, ủng hộ thể chế cộng hòa (thường đối lập với quân chủ).
  • Opposé à la monarchie: chống lại thể chế quân chủ.
Từ trái nghĩa
  • Monarchique (tính từ): (thuộc về) chính thể quân chủ.
  • Royaliste (danh từ/tính từ): người ủng hộ chế độ quân chủ / (thuộc về) người ủng hộ chế độ quân chủ.
antimonarchique

Un homme tient une pancarte antimonarchique lors d'une manifestation pacifique.

tính từ
  1. chống chính thể quân chủ