antimonarchist

/'ænti'mɔnəkist/
Học thuật
Thân thiện
antimonarchist

An antimonarchist speaks at a public rally.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chống chế độ quân chủ: Một cá nhân quan điểm chính trị phản đối chế độ quân chủ, tức là hệ thống cai trị một vua hoặc nữ hoàng nguyên thủ quốc gia. Người này có thể ủng hộ các hình thức chính phủ khác như cộng hòa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a known antimonarchist who wrote many essays criticizing the royal family. (Ông ấy một người chống quân chủ nổi tiếng, người đã viết nhiều bài luận chỉ trích hoàng gia.)
    • The antimonarchists protested against the king's absolute power. (Những người chống quân chủ đã biểu tình phản đối quyền lực tuyệt đối của nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a staunch antimonarchist": một người chống quân chủ kiên định, không lay chuyển.
    • Throughout his life, he remained a staunch antimonarchist. (Suốt cuộc đời mình, ông vẫn một người chống quân chủ kiên định.)
Biến thể từ gần giống
  • Antimonarchism (danh từ): chủ nghĩa chống quân chủ, hệ tư tưởng hoặc phong trào chống lại chế độ quân chủ.
    • The book explores the history of antimonarchism in Europe. (Cuốn sách khám phá lịch sử của chủ nghĩa chống quân chủchâu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Republican (danh từ, trong ngữ cảnh chính trị): người ủng hộ chế độ cộng hòa, thường đối lập với chế độ quân chủ.
  • Anti-royalist (danh từ): người chống chủ nghĩa quân chủ, người chống lại hoàng gia.
Từ trái nghĩa
  • Monarchist (danh từ): người ủng hộ chế độ quân chủ.
  • Royalist (danh từ): người trung thành với hoàng gia, người bảo hoàng.
antimonarchist

An antimonarchist speaks at a public rally.

danh từ
  1. người chống quân chủ