antineutron

/'ænti,nju:trɔn/
Học thuật
Thân thiện
antineutron

A scientist observes an antineutron in a particle detector.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phản nơtron: Một hạt cơ bản, phản hạt của nơtron. cùng khối lượng spin với nơtron, nhưng mang các số lượng tử đối lập, như mômen từ số baryon.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The existence of the antineutron was confirmed experimentally. (Sự tồn tại của phản nơtron đã được xác nhận bằng thực nghiệm.)
    • An antineutron and a neutron can annihilate each other upon contact. (Một phản nơtron một nơtron có thể hủy diệt lẫn nhau khi tiếp xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật hạt: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh vật hạt cơ bản vật năng lượng cao để mô tả các phản hạt.
    • The collision produced a shower of particles, including protons, neutrons, and antineutrons. (Vụ va chạm tạo ra một cơn mưa hạt, bao gồm proton, nơtron phản nơtron.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiparticle (n): Phản hạt. khái niệm tổng quát, trong đó "antineutron" một trường hợp cụ thể.
    • The positron is the antiparticle of the electron. (Positron phản hạt của electron.)
  • Antiproton (n): Phản proton. Phản hạt của proton, thường được đề cập cùng với "antineutron".
    • Antiprotons and antineutrons can form antinuclei. (Phản proton phản nơtron có thể tạo thành phản hạt nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh cho thuật ngữ khoa học chuyên ngành này. Cách diễn đạt gần nhất là "the antiparticle of a neutron" (phản hạt của nơtron).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "antineutron" do đây một danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "antineutron".
antineutron

A scientist observes an antineutron in a particle detector.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phản nơtron