antipole

/'ænti,poul/
Học thuật
Thân thiện
antipole

The North Pole and the South Pole are antipoles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cực đối: Trong địa hình học, "antipole" chỉ điểm nằm đối diện hoàn toàn trên một mặt cầu, đặc biệt điểm đối cực trên Trái Đất.
    • Sự đối lập hoàn toàn: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "antipole" chỉ một thứ hoàn toàn trái ngược, đối lập về bản chất, tính chất hoặc nguyên tắc với một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The North Pole and the South Pole are antipoles. (Cực Bắc cực Nam các cực đối.)
    • His belief in absolute freedom is the antipole of her support for strict regulation. (Niềm tin của anh ấy vào sự tự do tuyệt đối sự đối lập hoàn toàn với sự ủng hộ của ấy đối với quy định nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The antipole of an idea": Đối cực của một ý tưởng, chỉ một khái niệm hoàn toàn trái ngược.

    • Chaos is often considered the antipole of order. (Hỗn loạn thường được coi đối cực của trật tự.)
  • In mathematical contexts: Trong ngữ cảnh toán học, có thể dùng để chỉ các điểm đối cực trên một hình cầu hoặc trong một phép biến hình.

    • In spherical geometry, every point has a unique antipole. (Trong hình học cầu, mỗi điểm đều một cực đối duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipodal (adj): (thuộc về) cực đối, đối điểm; hoàn toàn trái ngược.

    • They held antipodal views on the issue. (Họ những quan điểm hoàn toàn trái ngược về vấn đề.)
  • Antipodes (n, số nhiều): Thường viết hoa ("the Antipodes") để chỉ các vùng đất đối diện nhau trên Trái Đất, đặc biệt Úc New Zealand khi nhìn từ Anh; nói chung hai nơi đối diện hoàn toàn xa nhau.

    • He traveled to the Antipodes. (Anh ấy đã du lịch đến vùng đất đối diện bên kia địa cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposite: Mặt đối lập, điều trái ngược.
  • Counterpart: Đối tượng tương ứng nhưng thườngvị trí hoặc chức năng đối lập.
  • Extreme opposite: Sự đối lập cực độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "antipole").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "antipole").

antipole

The North Pole and the South Pole are antipoles.

danh từ
  1. cực đối
  2. sự đối lập hoàn toàn