antipope

/'æntipoup/
Học thuật
Thân thiện
antipope

An antipope once held court in a rival palace during a historical schism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo hoàng đối cử: Một người được một nhóm trong Giáo hội Công giáo tấn phong hoặc bầu lên làm giáo hoàng, trong thời kỳ đã một giáo hoàng khác được công nhận hợp lệ theo giáo luật. Sự tồn tại của một antipope thường kết quả của một cuộc ly giáo hoặc tranh chấp về tính hợp pháp trong việc bầu cử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During the Western Schism, there were two, and at times three, rival claimants to the papacy, each considered an antipope by their opponents. (Trong thời kỳ Ly giáo Tây Phương, đã hai, đôi khi ba, người tranh chấp ngôi vị giáo hoàng, mỗi người đều bị đối thủ coi một giáo hoàng đối cử.)
    • Historians list him as an antipope because his election was not recognized by the entire Church. (Các sử gia liệt kê ông ta một giáo hoàng đối cử cuộc bầu cử của ông không được toàn thể Giáo hội công nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be declared an antipope": bị tuyên bố giáo hoàng đối cử.
    • After the council, he was declared an antipope and excommunicated. (Sau công đồng, ông ta bị tuyên bố giáo hoàng đối cử bị rút phép thông công.)
  • "the line of antipopes": dòng các giáo hoàng đối cử.
    • The line of Avignon antipopes ended with the Council of Constance. (Dòng các giáo hoàng đối cử ở Avignon chấm dứt với Công đồng Constance.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipapal (adj): (thuộc về) chống lại giáo hoàng hoặc ngôi vị giáo hoàng.
    • antipapal writings (các tác phẩm chống giáo hoàng)
Từ đồng nghĩa
  • Rival pope: giáo hoàng đối thủ (cách diễn đạt mang tính mô tả, không phải thuật ngữ chính thức).
  • Counter-pope: giáo hoàng đối lập (cách diễn đạt khác).
Lưu ý
  • Antipope một thuật ngữ lịch sử tôn giáo đặc thù, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử Giáo hội Công giáo La . không phải một chức danh chính thức cách gọi để chỉ những người tranh chấp ngôi vị một cách không hợp lệ.
  • Khái niệm này khác với "giáo hoàng giả" (false pope) một antipope thường được một bộ phận hậu thuẫn một số nghi thức phong chức nhất định, trong khi "giáo hoàng giả" có thể chỉ kẻ mạo danh.
antipope

An antipope once held court in a rival palace during a historical schism.

danh từ
  1. giáo hoàng đối cử (được bầu ra để đối lập với giáo hoàng được chọn theo đúng luật lệ của giáo hội)