antipyrétique

Học thuật
Thân thiện
antipyrétique

Un médecin prescrit un antipyrétique à un enfant fiévreux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Hạ sốt: Mô tả tính chất của một chất hoặc phương pháp tác dụng làm giảm sốt.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Y học) Thuốc hạ sốt: Chỉ một loại thuốc được sử dụng để làm giảm thân nhiệt khi bị sốt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'effet antipyrétique de ce médicament est rapide. (Tác dụng hạ sốt của loại thuốc này rất nhanh.)
    • On recherche une plante aux propriétés antipyrétiques. (Người ta đang tìm kiếm một loại cây đặc tính hạ sốt.)
  • Danh từ:

    • Le médecin a prescrit un antipyrétique à l'enfant fiévreux. (Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc hạ sốt cho đứa trẻ bị sốt.)
    • Le paracétamol est un antipyrétique courant. (Paracetamol là một loại thuốc hạ sốt thông dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y tế, từ này thường được sử dụng cùng với các từ chỉ thuốc giảm đau (antalgique) hoặc chống viêm (anti-inflammatoire), nhiều loại thuốc đồng thời các tác dụng này.
    • Ce comprimé combine un effet antipyrétique et un effet antalgique. (Viên thuốc này kết hợp tác dụng hạ sốt giảm đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipyrine (danh từ giống cái): Tên của một hoạt chất hóa học từng được dùng làm thuốc hạ sốt, nay ít phổ biến.
  • Fébrifuge (tính từ & danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa là "hạ sốt" / "thuốc hạ sốt", được dùng phổ biến trong ngôn ngữ thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Fébrifuge (adj. & n.m.): hạ sốt / thuốc hạ sốt (từ thông dụng).
  • Contre la fièvre: chống sốt (cụm từ mô tả).
Từ trái nghĩa
  • Pyrétique (tính từ): gây sốt.
    • Une réaction pyrétique (một phản ứng gây sốt).
antipyrétique

Un médecin prescrit un antipyrétique à un enfant fiévreux.

tính từ
  1. (y học) hạ sốt
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc hạ sốt