Videoantipyrétique

Khám phá ý nghĩa cách sử dụng của từ antipyrétique trong tiếng Pháp y khoa qua bài học ngắn gọn này. Bạn sẽ nắm vững cách dùng từ này dưới cả dạng tính từ danh từ để chỉ các phương pháp hoặc loại thuốc giúp hạ sốt hiệu quả. Bài học cung cấp các ví dụ thực tế về đơn thuốc cách kết hợp từ vựng giữa hạ sốt với giảm đau. Chúng tôi cũng giúp bạn phân biệt các từ đồng nghĩa trái nghĩa liên quan để làm phong phú vốn từ vựng chuyên ngành. Mời bạn theo dõi chi tiết trong video.

antipyrétique
Un médecin prescrit un antipyrétique à un enfant fiévreux.