antiquarianize

/,ænti'kweəriənaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khảo cổ, nghiên cứu đồ cổ: Hành động nghiên cứu, tìm hiểu về các đồ vật, tài liệu hoặc phong tục cổ xưa.
    • Sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ: Hành động thu thập, tích lũy thưởng thức các đồ vật giá trị lịch sử hoặc cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He decided to antiquarianize and spent his weekends at old book fairs. (Anh ấy quyết định sưu tầm đồ cổ dành những ngày cuối tuần ở các hội chợ sách .)
    • The professor encouraged his students to antiquarianize by visiting historical sites. (Vị giáo sư khuyến khích sinh viên của mình nghiên cứu đồ cổ bằng cách thăm các di tích lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to antiquarianize about something": chuyên tâm nghiên cứu, sưu tầm về một lĩnh vực cổ vật cụ thể.
    • She loves to antiquarianize about ancient Roman coins. ( ấy thích nghiên cứu chuyên sâu về những đồng xu La cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiquarian (n): nhà sưu tầm đồ cổ, người nghiên cứu đồ cổ.

    • He is a well-known antiquarian in the city. (Ông ấy một nhà sưu tầm đồ cổ nổi tiếng trong thành phố.)
  • Antiquarianism (n): sở thích hoặc hoạt động sưu tầm/nghiên cứu đồ cổ.

    • His antiquarianism led to a fascinating collection. (Sở thích sưu tầm đồ cổ của ông đã dẫn đến một bộ sưu tập hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Collect antiques: sưu tầm đồ cổ.
  • Study antiquities: nghiên cứu đồ tạo tác cổ.
nội động từ
  1. khảo cổ
  2. sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ