antiquité

danh từ giống cái
  1. tính chất cổ, tính chất cổ đại
  2. thời kỳ xa xưa
  3. (l'Antiquité) thời cổ đại
    • L'Antiquité et le Moyen Âge
      thời cổ đại thời trung cổ
  4. (số nhiều) đồ cổ, cổ vật
    • Marchand d'antiquités
      người bán đồ cổ
    • Les antiquités de Rome
      cổ vật thành La

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

antiquité
Un archéologue examine une antiquité dans un musée.