nouveauté

Học thuật
Thân thiện
nouveauté

Une jeune fille découvre une nouveauté dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự mới lạ, tính chất mới mẻ: Chỉ trạng thái, đặc tính của một thứ đó vừa mới xuất hiện, chưa từng hoặc khác biệt so với trước đây.
    • Điều mới lạ, cái mới: Chỉ một đối tượng, sự vật, ý tưởng hoặc sản phẩm cụ thể mang tính chất mới mẻ.
    • Sách mới xuất bản, hàng mốt mới: Trong các ngữ cảnh cụ thể, từ này chỉ những ấn phẩm vừa ra mắt hoặc các mặt hàng thời trang, đồ dùng mới nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La nouveauté de son approche a surpris tout le monde. (Tính mới lạ trong cách tiếp cận của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.)
    • Cette robe est la grande nouveauté de la saison. (Chiếc váy nàymón đồ mới nổi bật của mùa.)
    • Je vais à la librairie pour découvrir les nouveautés. (Tôi đến hiệu sách để khám phá những cuốn sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être à la nouveauté": Theo đuổi cái mới, thích những thứ mới mẻ.

    • Il est toujours à la nouveauté en matière de technologie. (Anh ấy luôn theo đuổi những thứ mới nhất về công nghệ.)
  • "Une nouveauté sur le marché": Một sản phẩm mới trên thị trường.

    • Cette voiture électrique est une vraie nouveauté sur le marché. (Chiếc xe điện nàymột sản phẩm thực sự mới trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nouveau / Nouvelle (tính từ): Mới.

    • J'ai acheté une nouvelle voiture. (Tôi đã mua một chiếc xe mới.)
  • Rénovation (danh từ giống cái): Sự đổi mới, sự cải tạo (thiên về hành động làm cho mới lại).

    • La rénovation de l'appartement est terminée. (Việc cải tạo căn hộ đã hoàn thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Innovation: Sự đổi mới, sáng tạo (nhấn mạnh đến yếu tố sáng tạo, đột phá).
  • Modernité: Tính hiện đại.
  • Originalité: Tính độc đáo, nguyên bản.
Từ trái nghĩa
  • Ancienneté: Sự cổ xưa, lâu đời.
  • Tradition: Truyền thống.
  • Routine: Thói quen, lề thói .
Thành ngữ liên quan
  • "Il n'y a rien de nouveau sous le soleil": Chẳng mới dưới ánh mặt trờichỉ mọi thứ đều đã từng xảy ra).
  • chaque jour suffit sa nouveauté": Mỗi ngày đều cái mới của (biến thể từ câuchaque jour suffit sa peine" - Mỗi ngày đủ nỗi khổ của ).
nouveauté

Une jeune fille découvre une nouveauté dans la bibliothèque.

danh từ giống cái
  1. sự mới lạ
    • La nouveauté d'une invention
      sự mới lạ của một phát minh
  2. điều mới lạ; cái mới lạ; sách mới; hàng mốt mới
    • Aimer les nouveautés
      thích những điều mới lạ
    • Lire des nouveautés
      đọc những sách mới
    • Magasin de nouveautés
      hiệu bán hàng mốt mới