antiraciste

Học thuật
Thân thiện
antiraciste

Une personne porte un badge antiraciste lors d'une manifestation pacifique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống phân biệt chủng tộc: Chỉ một người, một hành động, một chính sách hoặc một tổ chức lập trường tích cực chống lại sự phân biệt chủng tộc hoạt động để thúc đẩy sự bình đẳng chủng tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une éducation antiraciste. ( ấy có một nền giáo dục chống phân biệt chủng tộc.)
    • C'est une politique antiraciste. (Đómột chính sách chống phân biệt chủng tộc.)
    • Il participe à un mouvement antiraciste. (Anh ấy tham gia vào một phong trào chống phân biệt chủng tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être antiraciste": là người chống phân biệt chủng tộc, tư tưởng chống phân biệt chủng tộc.
    • Être antiraciste, c'est lutter contre tous les préjugés. (Là người chống phân biệt chủng tộc nghĩađấu tranh chống lại mọi định kiến.)
  • "discours antiraciste": bài diễn văn, lời nói mang thông điệp chống phân biệt chủng tộc.
    • Son discours antiraciste a été très applaudi. (Bài diễn văn chống phân biệt chủng tộc của ông ấy đã được vỗ tay nhiệt liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiracisme (danh từ): chủ nghĩa chống phân biệt chủng tộc, tư tưởng hoặc phong trào chống phân biệt chủng tộc.
    • L'antiracisme est au cœur de leurs actions. (Chủ nghĩa chống phân biệt chủng tộctrọng tâm trong các hành động của họ.)
  • Raciste (tính từ/danh từ): phân biệt chủng tộc / kẻ phân biệt chủng tộc (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Égalitaire (tính từ): bình đẳng (nhấn mạnh đến sự bình đẳng nói chung, có thể bao hàm bình đẳng chủng tộc).
  • Non-discriminatoire (tính từ): không phân biệt đối xử (nghĩa rộng hơn, áp dụng cho nhiều hình thức phân biệt đối xử).
Thành ngữ liên quan
  • "Lutter contre le racisme": đấu tranh chống phân biệt chủng tộc (đâymột cụm động từ diễn đạt hành động tương ứng với tư tưởng "antiraciste").
    • Cette association lutte activement contre le racisme. (Hiệp hội này tích cực đấu tranh chống phân biệt chủng tộc.)
antiraciste

Une personne porte un badge antiraciste lors d'une manifestation pacifique.

tính từ
  1. chống phân biệt chủng tộc