antirouille

Học thuật
Thân thiện
antirouille

On applique une couche d'antirouille sur la carrosserie.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • Chống gỉ, chống rỉ: Dùng để mô tả một chất, một lớp phủ hoặc một sản phẩm tác dụng ngăn ngừa sự hình thành rỉ sét trên kim loại.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chất chống gỉ: Chỉ bản thân chất liệu hoặc sản phẩm dùng để ngăn chặn rỉ sét.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il faut appliquer une peinture antirouille sur la carrosserie. (Cần phải quét một lớp sơn chống gỉ lên thân xe.)
    • Ce produit a une action antirouille efficace. (Sản phẩm này tác dụng chống gỉ hiệu quả.)
  • Danh từ:

    • J'ai acheté un antirouille en bombe pour traiter ma clôture. (Tôi đã mua một bình chất chống gỉ dạng xịt để xửhàng rào của mình.)
    • L'antirouille protège le métal de l'humidité. (Chất chống gỉ bảo vệ kim loại khỏi độ ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traitement antirouille": xửchống gỉ.
    • Avant la mise en peinture, un traitement antirouille est indispensable. (Trước khi sơn, một quy trình xửchống gỉkhông thể thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticorrosif, -ive (adj & n.m): chống ăn mòn (có nghĩa rộng hơn, không chỉ chống rỉ sét mà còn chống lại các dạng ăn mòn hóa học khác).
    • Un acier anticorrosif. (Một loại thép chống ăn mòn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inhibiteur de rouille (n.m): chất ức chế rỉ sét.
  • Protecteur contre la rouille (n.m): chất bảo vệ chống rỉ sét.
Từ trái nghĩa
  • Corrosif, -ive (adj): ăn mòn, gây gỉ sét.
    • Un agent corrosif. (Một chất ăn mòn.)
antirouille

On applique une couche d'antirouille sur la carrosserie.

tính từ (không đổi)
  1. chống gỉ
    • Peinture antirouille
      sơn chống gỉ
danh từ giống đực
  1. chất chống gỉ

Từ có nhắc đến "antirouille"