antistrophic

/,ænti'strɔfik/
Học thuật
Thân thiện
antistrophic

The choir performed the antistrophic section of the ode.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) hồi khúc: Chỉ những liên quan đến hoặc đặc điểm của một hồi khúc (antistrophe) trong cấu trúc thơ ca Hy Lạp cổ đại, đặc biệt trong một bài thơ odơ (ode).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The antistrophic section of the ode mirrors the structure of the strophe. (Phần hồi khúc của bài odơ phản chiếu cấu trúc của phần khúc đầu.)
    • Analyzing the antistrophic patterns helps understand the chorus's movement. (Phân tích các mẫu hình hồi khúc giúp hiểu được chuyển động của dàn đồng ca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích văn học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích học thuật về thơ ca Hy Lạp cổ điển, để mô tả phần thứ hai trong cấu trúc ba phần (strophe - khúc đầu, antistrophe - hồi khúc, epode - khúc cuối) của một bài odơ Pindaric hoặc trong các vở bi kịch.
    • The poet's use of antistrophic form creates a sense of balance and response. (Việc nhà thơ sử dụng hình thức hồi khúc tạo nên cảm giác cân đối đối đáp.)
Biến thể từ gần giống
  • Antistrophe (danh từ): Hồi khúc. Phần thơ hoặc điệp khúc được hát hoặc đọc bởi dàn đồng ca khi họ di chuyển theo hướng ngược lại so với phần strophe (khúc đầu).
  • Strophe (danh từ): Khúc đầu. Phần đầu tiên trong cấu trúc ode của Hy Lạp.
  • Epode (danh từ): Khúc cuối. Phần thứ ba, thường cấu trúc khác biệt, trong một bài ode.
Từ đồng nghĩa
  • Responsorial: (Thuộc) phần đối đáp/đáp ca (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc âm nhạc, có thể mang nghĩa tương tự về cấu trúc đối ứng).
  • Corresponding: Tương ứng, đối ứng (nghĩa rộng hơn, không chuyên biệt cho thơ ca).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "antistrophic" do đây một thuật ngữ chuyên ngành.

antistrophic

The choir performed the antistrophic section of the ode.

tính từ
  1. (thuộc) hồi khúc