antisudorific

/'ænti,sju:də'rifik/
Học thuật
Thân thiện
antisudorific

An antisudorific cream is applied to the skin before exercise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuốc chống đổ mồ hôi: Một loại chất hoặc thuốc được sử dụng để ngăn chặn hoặc giảm tiết mồ hôi.
  2. Tính từ:

    • Chống đổ mồ hôi: Mô tả đặc tính của một chất tác dụng ngăn ngừa hoặc làm giảm sự tiết mồ hôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The doctor prescribed an antisudorific for his severe hyperhidrosis. (Bác sĩ đơn một loại thuốc chống đổ mồ hôi cho chứng tăng tiết mồ hôi nặng của anh ấy.)
    • Many antisudorifics contain aluminum salts. (Nhiều thuốc chống đổ mồ hôi chứa muối nhôm.)
  • Tính từ:

    • She uses an antisudorific deodorant every day. ( ấy sử dụng chất khử mùi tính chống đổ mồ hôi mỗi ngày.)
    • The antisudorific effect of the lotion lasted for 48 hours. (Hiệu quả chống đổ mồ hôi của loại kem đó kéo dài 48 giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ "antisudorific" thường được dùng trong các tài liệu y khoa chuyên môn để chỉ các liệu pháp điều trị chứng tăng tiết mồ hôi (hyperhidrosis).
    • Botulinum toxin injections serve as a potent antisudorific treatment. (Tiêm độc tố botulinum đóng vai trò như một phương pháp điều trị chống đổ mồ hôi mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiperspirant (n): Chất chống mồ hôi (từ thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày, thường dùng cho các sản phẩm không đơn).
    • Most roll-on deodorants are also antiperspirants. (Hầu hết chất khử mùi dạng lăn cũng chất chống mồ hôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Anhidrotic (adj & n): (Thuốc) làm giảm hoặc ngừng tiết mồ hôi (từ chuyên môn).
  • Antihidrotic (adj & n): (Thuật ngữ) chống tiết mồ hôi.
antisudorific

An antisudorific cream is applied to the skin before exercise.

tính từ
  1. (y học) chống đổ mồ hôi
danh từ
  1. (y học) thuốc chống đổ mồ hôi