antitrinitarian

/'ænti ,trini'teəriən/
Học thuật
Thân thiện
antitrinitarian

A scholar in a historical setting expresses an antitrinitarian theological view.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người chống thuyết Ba Ngôi: Chỉ một cá nhân hoặc tín đồ của một giáo phái phủ nhận học thuyết Thiên Chúa giáo truyền thống về Chúa Ba Ngôi (Chúa Cha, Chúa Con Chúa Thánh Thần một thể thống nhất).
  2. Tính từ:

    • Chống thuyết Ba Ngôi: Mô tả các học thuyết, niềm tin, hoặc cá nhân phản đối hoặc bác bỏ giáo về Chúa Ba Ngôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Historical Unitarians were considered antitrinitarians. (Những người theo thuyết Nhất thể trong lịch sử được coi những người chống thuyết Ba Ngôi.)
    • The debate featured an antitrinitarian and a orthodox theologian. (Cuộc tranh luận sự tham gia của một người chống thuyết Ba Ngôi một nhà thần học chính thống.)
  • Tính từ:

    • He held antitrinitarian views that were controversial in his community. (Ông ấy những quan điểm chống thuyết Ba Ngôi gây tranh cãi trong cộng đồng của mình.)
    • Some early Christian sects were antitrinitarian. (Một số giáo phái Thiên Chúa giáo thời kỳ đầu mang tư tưởng chống thuyết Ba Ngôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antitrinitarian doctrine": giáo chống thuyết Ba Ngôi.

    • The spread of antitrinitarian doctrine was seen as a heresy. (Sự lan truyền của giáo chống thuyết Ba Ngôi bị coi dị giáo.)
  • "antitrinitarian movement": phong trào chống thuyết Ba Ngôi.

    • The 16th century saw the rise of an antitrinitarian movement in Eastern Europe. (Thế kỷ 16 chứng kiến sự trỗi dậy của một phong trào chống thuyết Ba NgôiĐông Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Antitrinitarianism (n): Học thuyết chống thuyết Ba Ngôi, chủ nghĩa chống thuyết Ba Ngôi.

    • Antitrinitarianism was a significant theological challenge. (Chủ nghĩa chống thuyết Ba Ngôi một thách thức thần học đáng kể.)
  • Nontrinitarian (adj/n): (Người) không theo thuyết Ba Ngôi. (Từ này rộng hơn, bao gồm cả những người không chấp nhận nhưng không nhất thiết tích cực "chống" lại).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Heretic (dị giáo đồ, người theo tà thuyết - trong ngữ cảnh tôn giáo chính thống), non-Trinitarian (người không theo thuyết Ba Ngôi).
  • Tính từ: Heretical (dị giáo), non-Trinitarian (không theo thuyết Ba Ngôi).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Trinitarian (người theo thuyết Ba Ngôi), orthodox believer (tín đồ chính thống).
  • Tính từ: Trinitarian (theo thuyết Ba Ngôi), orthodox (chính thống).
antitrinitarian

A scholar in a historical setting expresses an antitrinitarian theological view.

tính từ
  1. chống thuyết ba ngôi một thể
danh từ
  1. người chống thuyết ba ngôi một thể