anxiolytic

Adjective
  1. giải tỏa được nỗi lo, mối âu lo, sự lo lắng
Noun
  1. thuốc an thần được dùng để giải tỏa lo lắng, giảm căng thẳng cáu kỉnh
anxiolytic
A doctor prescribes an anxiolytic to a patient.