anzac

/'ænzæk/
danh từ
  1. (số nhiều) binh đoàn An-giắc (binh đoàn Uc Tân tây lan trong đại chiến I)
  2. lính An-giắc
tính từ
  1. (thuộc) các binh đoàn An-giắc (ngày 25 tháng 4, kỷ niệm ngày đạo binh An-giắc đặt chân lên bán đảo Ga-li-po-li 25 4 1915)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

anzac
An ANZAC soldier writes a letter home from the trenches.