apatride

Học thuật
Thân thiện
apatride

Un homme apatride attend dans un bureau administratif.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không quốc tịch: Dùng để mô tả một người không được bất kỳ quốc gia nào công nhậncông dân theo luật pháp của quốc gia đó.
  2. Danh từ:
    • Người không quốc tịch: Chỉ một cá nhân không quốc tịch, không thuộc về bất cứ quốc gia nào về mặt pháp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il estapatride. (Anh ấy sinh ra đã không quốc tịch.)
    • Une situation apatride. (Một tình trạng không quốc tịch.)
  • Danh từ:
    • Les apatrides ont besoin de protection internationale. (Những người không quốc tịch cần sự bảo vệ của quốc tế.)
    • Cet homme est un apatride. (Người đàn ông nàymột người không quốc tịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Statut d'apatride": Tư cách phápcủa một người không quốc tịch.
    • Il a obtenu le statut d'apatride. (Anh ta đã được công nhận tư cách người không quốc tịch.)
  • "Devenir apatride": Trở thành người không quốc tịch.
    • Il risque de devenir apatride après ce changement de loi. (Anh ấy nguy trở thành người không quốc tịch sau sự thay đổi luật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Apatridie (danh từ giống cái): Tình trạng không quốc tịch.
    • L'apatridie est un problème grave. (Tình trạng không quốc tịchmột vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sans nationalité: Không quốc tịch (cụm từ mô tả).
  • Sans patrie: Không tổ quốc (mang sắc thái tình cảm/văn chương hơn).
Các cụm từ liên quan
  • "Déclarer apatride": Tuyên bốngười không quốc tịch.
    • Le tribunal l'a déclaré apatride. (Tòa án đã tuyên bố ông tangười không quốc tịch.)
  • "Réduire quelqu'un à l'état d'apatride": Khiến ai đó rơi vào tình trạng không quốc tịch.
    • Cette décision pourrait le réduire à l'état d'apatride. (Quyết định này có thể khiến anh ta rơi vào tình trạng không quốc tịch.)
Thành ngữ liên quan
  • Être apatride de fait: Là người không quốc tịch trên thực tế ( có thể chưa được công nhận chính thức).
    • Sans papiers, il est apatride de fait. (Không giấy tờ, trên thực tế anh tangười không quốc tịch.)
apatride

Un homme apatride attend dans un bureau administratif.

tính từ
  1. không quốc tịch
danh từ
  1. người không quốc tịch
    • Les réfugiés et les apatrides
      người tị nạn người không quốc tịch

Từ có nhắc đến "apatride"