aperçu

danh từ giống đực
  1. cái nhìn bao quát; đại thể
  2. (điều) nhận xét
    • Des aperçus très fins
      những nhận xét rất tinh tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aperçu
Un aperçu du projet est présenté lors de la réunion.