aphteux

Học thuật
Thân thiện
aphteux

Un enfant aphteux a du mal à manger sa soupe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh aptơ (aphte): Dùng để mô tả tình trạng, triệu chứng hoặc bệnh đặc điểmsự xuất hiện của các vết loét nhỏ (aptơ) trong miệng hoặc trên mềm.
    • (Trong thú y) Thuộc về bệnh lở mồm long móng: Dùng trong bối cảnh thú y để chỉ các bệnh truyền nhiễmđộng vật móng guốc, đặc trưng bởi sốt sự hình thành các mụn nước, vết loét.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une lésion aphteuse (Một tổn thương dạng aptơ.)
    • L'épidémie aphteuse a conduit à l'abattage du bétail. (Dịch bệnh lở mồm long móng đã dẫn đến việc tiêu hủy gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stomatite aphteuse": Viêm miệng aptơ, một tình trạng bệnh lý ở người đặc trưng bởi các vết loét tái phát trong khoang miệng.

    • La stomatite aphteuse est souvent douloureuse mais bénigne. (Viêm miệng aptơ thường đau nhưng lành tính.)
  • "Fièvre aphteuse": Sốt aptơ, tên gọi khác của bệnh lở mồm long móngđộng vật.

    • La fièvre aphteuse est une maladie virale très contagieuse pour les animaux. (Bệnh lở mồm long móngmột bệnh do virus rất dễ lây lanđộng vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Aphte (danh từ giống đực): Vết loét aptơ, vết loét nhỏ trong miệng.
    • Il a un aphte sur la langue. (Anh ấy có một vết loét aptơ trên lưỡi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ulcéreux (tính từ): loét, thuộc về loét. (Tuy nhiên, "aphteux" cụ thể hơn, thường chỉ các vết loét nhỏ, nông trong miệng hoặc bệnh đặc thùđộng vật.)
  • Vésiculeux (tính từ): mụn nước. (Có thể dùng trong bối cảnh mô tả tổn thương da hoặc niêm mạc tương tự.)
Cụm từ liên quan
  • Épidémie aphteuse: Dịch bệnh lở mồm long móng.

    • Des mesures strictes sont prises pour contenir l'épidémie aphteuse. (Các biện pháp nghiêm ngặt được thực hiện để ngăn chặn dịch bệnh lở mồm long móng.)
  • Virus aphteux: Virus gây bệnh lở mồm long móng.

    • Le virus aphteux affecte principalement les bovins, les porcs et les moutons. (Virus lở mồm long móng chủ yếu ảnh hưởng đến gia súc, lợn cừu.)
aphteux

Un enfant aphteux a du mal à manger sa soupe.

tính từ
  1. xem aphte
    • Stomatite aphteuse
      viêm mồm aptơ
    • Fièvre aphteuse
      (thú y học) sốt aptơ, sốt lở mồm long móng