aphthae

/'æfθə/
Học thuật
Thân thiện
aphthae

A child has painful aphthae inside their mouth.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: aphthae):
    • Bệnh aptơ: Một thuật ngữ y học dùng để chỉ tình trạng xuất hiện các vết loét nhỏ, nông, màu trắng hoặc vàng với viền đỏ, thường thấyniêm mạc miệng. Đây dạng số nhiều của từ "aphtha".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient was diagnosed with recurrent oral aphthae. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh aptơ miệng tái phát.)
    • Aphthae can cause significant discomfort while eating or speaking. (Các vết loét aptơ có thể gây khó chịu đáng kể khi ăn hoặc nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recurrent aphthous stomatitis": Thuật ngữ y học chính thức cho bệnh aptơ tái phát, một tình trạng phổ biến gây ra các đợt xuất hiện aphthae.
    • Recurrent aphthous stomatitis is characterized by the periodic formation of painful aphthae. (Viêm miệng aptơ tái phát được đặc trưng bởi sự hình thành định kỳ của các vết loét aptơ gây đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Aphtha (danh từ, số ít): Một vết loét aptơ đơn lẻ.
    • A single painful aphtha appeared on her lower lip. (Một vết loét aptơ đơn lẻ gây đau xuất hiện trên môi dưới của ấy.)
  • Aphthous (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh aptơ.
    • Aphthous ulcers are a common oral condition. (Loét aptơ một tình trạng phổ biến trong khoang miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Canker sores: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho aphthae.
  • Recurrent oral ulcers: Các vết loét miệng tái phát (cách mô tả triệu chứng).
Lưu ý
  • Aphthae chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học hoặc bối cảnh chuyên môn. Trong giao tiếp hàng ngày, các từ như "canker sores" hoặc "mouth ulcers" thường được dùng phổ biến hơn.
aphthae

A child has painful aphthae inside their mouth.

danh từ, số nhiều aphthae
  1. (y học) bệnh aptơ

Từ gần giống