apitoyer

Học thuật
Thân thiện
apitoyer

L'enfant blessé cherche à apitoyer sa mère.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gợi lòng thương, làm động lòng thương: Hành động khiến ai đó cảm thấy thương hại, cảm thông hoặc xúc động trước một hoàn cảnh đáng thương.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Son récit triste a réussi à m'apitoyer. (Câu chuyện buồn của anh ấy đã thành công khiến tôi động lòng thương.)
    • Elle a essayé d'apitoyer le juge avec ses larmes. ( ấy đã cố gắng làm cho vị thẩm phán động lòng thương bằng những giọt nước mắt.)
    • Ne te laisse pas apitoyer par ses mensonges. (Đừng để bản thân bị gợi lòng thương bởi những lời nói dối của hắn ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'apitoyer (sur quelqu'un/quelque chose): Tự động từ, có nghĩa là "thương hại, cảm thông sâu sắc (với ai/điều )", thường mang sắc thái hơi tiêu cực khi chỉ sự thương hại thái quá hoặc tự thương hại.
    • Il passe son temps à s'apitoyer sur son sort. (Anh ta dành thời gian để than thân trách phận / thương hại cho số phận của mình.)
    • Inutile de vous apitoyer sur lui, il a créé ses propres problèmes. (Không cần phải thương hại hắn ta, hắn đã tự tạo ra vấn đề của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Apitoiement (danh từ giống đực): lòng thương hại, sự động lòng thương.
    • Son regard était plein d'apitoiement. (Ánh mắt của ấy đầy lòng thương hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Attendrir: làm cho mềm lòng, làm cho cảm động.
  • Émouvoir: làm xúc động, làm cảm động (nghĩa rộng hơn, có thểvui, buồn, thương...).
  • Toucher: chạm đến, làm động lòng (theo nghĩa cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Endurcir: làm cho chai sạn, cứng rắn (về mặt tình cảm).
  • Insensibiliser: làm cho cảm, không còn động lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ này)

apitoyer

L'enfant blessé cherche à apitoyer sa mère.

ngoại động từ
  1. gợi lòng thương