apocryphe

tính từ
  1. (tôn giáo) giả mạo, ngụy tác
    • Evangiles apocryphes
      Phúc âm ngụy tác
  2. không đích xác, đáng ngờ
    • Document apocryphe, testament apocryphe
      tài liệu đáng ngờ, di chúc đáng ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "apocryphe"

apocryphe
Une vieille carte apocryphe est déroulée sur une table en bois.