canonique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hợp quy tắc tôn giáo: Thuộc về hoặc tuân theo các quy tắc, luật lệ chính thức của một giáo hội, đặc biệt là Giáo hội Công giáo La Mã.
- (Thân mật) Đúng quy tắc; có tính chất quy tắc: Tuân theo các nguyên tắc, tiêu chuẩn được công nhận hoặc chính thống trong một lĩnh vực nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les heures canoniques sont les moments de prière fixés par l'Église. (Giờ kinh thần vụ là những thời điểm cầu nguyện được Giáo hội quy định.)
- Sa méthode de travail est tout à fait canonique. (Phương pháp làm việc của anh ấy hoàn toàn đúng quy tắc.)
- Elle a atteint l'âge canonique. (Bà ấy đã đạt đến cái tuổi đáng kính / tuổi khá cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Droit canonique": Luật giáo hội, luật của Giáo hội Công giáo.
- Il est spécialiste en droit canonique. (Ông ấy là chuyên gia về luật giáo hội.)
"Âge canonique": (Cách nói hài hước, thân mật) Tuổi đã cao, tuổi đáng kính.
- À son âge canonique, il court encore le marathon. (Ở cái tuổi đáng kính của mình, ông ấy vẫn chạy marathon.)
Biến thể và từ gần giống
Canoniquement (phó từ): Một cách hợp quy tắc, theo đúng giáo luật.
- Cette décision a été prise canoniquement. (Quyết định này đã được đưa ra một cách hợp quy tắc giáo hội.)
Canoniser (động từ): Phong thánh (theo nghi thức của Giáo hội Công giáo).
- Le pape a décidé de canoniser cette religieuse. (Đức Giáo hoàng đã quyết định phong thánh cho nữ tu này.)
Từ đồng nghĩa
- Conforme: Phù hợp, đúng theo.
- Orthodoxe: Chính thống, đúng giáo điều.
- Réglementaire: Theo đúng quy định.
Từ trái nghĩa
- Hérétique: Dị giáo, không chính thống.
- Irregulier: Không đều, không theo quy tắc.
- Non conforme: Không phù hợp.
tính từ
- hợp quy tắc tôn giáo
- (thân mật) đúng quy tắc; có tính chất quy tắc
- âge canoniquetuổi đã khá cao
- droit canoniquenhư droit canon (xem canon)