canonique

tính từ
  1. hợp quy tắc tôn giáo
  2. (thân mật) đúng quy tắc; tính chất quy tắc
    • âge canonique
      tuổi đã khá cao
    • droit canonique
      như droit canon (xem canon)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "canonique"

canonique
Une femme d'âge canonique lit un livre dans un fauteuil.