appareillage

danh từ giống đực
  1. sự nhổ neo dời bến; thao tác nhổ neo dời bến
  2. bộ đồ, thiết bị
    • Appareillage électrique
      thiết bị điện
  3. (y học) sự lắp bộ phận giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

appareillage
Le navire commence son appareillage du port.