appeasement

/ə'pi:zmənt/
danh từ
  1. sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành
  2. sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ
  3. sự nhân nhượngnguyên tắc, sự thoả hiệpnguyên tắc
appeasement
The diplomat's appeasement of the neighboring country involved offering economic concessions.