appendicectomie

Học thuật
Thân thiện
appendicectomie

Le chirurgien réalise une appendicectomie dans une salle d'opération.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa: Một cuộc phẫu thuật ngoại khoa để loại bỏ ruột thừa bị viêm (viêm ruột thừa).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le chirurgien a pratiqué une appendicectomie en urgence. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mổ cắt ruột thừa khẩn cấp.)
    • L'appendicectomie est une opération courante. (Phẫu thuật cắt ruột thừamột ca mổ phổ biến.)
    • Après son appendicectomie, elle est restée à l'hôpital deux jours. (Sau ca mổ cắt ruột thừa, ấy đã ở lại bệnh viện hai ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Appendicectomie par laparoscopie": Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi.

    • De nos jours, l'appendicectomie par laparoscopie est souvent privilégiée. (Ngày nay, phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi thường được ưu tiên.)
  • "Appendicectomie en urgence": Ca mổ cắt ruột thừa khẩn cấp.

    • En cas de péritonite, une appendicectomie en urgence est nécessaire. (Trong trường hợp viêm phúc mạc, một ca mổ cắt ruột thừa khẩn cấpcần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Appendicite (n.f): Viêm ruột thừa (bệnhdẫn đến việc phải phẫu thuật).
    • Une appendicite aiguë nécessite souvent une appendicectomie. (Viêm ruột thừa cấp tính thường đòi hỏi phải mổ cắt ruột thừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Opération de l'appendicite: Ca mổ viêm ruột thừa (cách nói thông thường hơn).
appendicectomie

Le chirurgien réalise une appendicectomie dans une salle d'opération.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa