apple-polisher

/'æpl,pɔliʃə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót: Một người cố tình tâng bốc, nịnh hót hoặc làm hài lòng người quyền lực (như giáo viên, sếp) một cách quá đáng để được ưu ái, đối xử tốt hoặc đạt được lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He always agrees with the boss and brings him coffee. He's such an apple-polisher. (Anh ta luôn đồng ý với sếp mang cà phê cho ông ấy. Anh ta đúng một kẻ bợ đỡ.)
    • The teacher saw through the apple-polisher who suddenly started volunteering for everything. (Giáo viên đã nhìn thấu kẻ xu nịnh, người đột nhiên bắt đầu tình nguyện làm mọi việc.)
    • Don't be an apple-polisher just to get a better grade. (Đừng trở thành kẻ liếm gót chỉ để được điểm cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành động "apple-polishing": Chỉ hành vi bợ đỡ, nịnh nọt.
    • His constant apple-polishing didn't impress the manager. (Việc bợ đỡ không ngừng của anh ta đã không gây ấn tượng với người quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • To apple-polish (động từ, ít phổ biến hơn): Hành động bợ đỡ, nịnh hót.
    • He tried to apple-polish his way to a promotion. (Anh ta cố gắng nịnh hót để được thăng chức.)
Từ đồng nghĩa
  • Brown-noser (thông tục): kẻ bợ đỡ, nịnh hót.
  • Sycophant (trang trọng hơn): kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.
  • Flatterer: kẻ nịnh hót.
  • Bootlicker (thông tục): kẻ liếm gót.
Từ trái nghĩa
  • Straight shooter: người thẳng thắn.
  • Critic: người hay chỉ trích, phê bình.
Thành ngữ liên quan
  • To polish the apple: (cụm động từ) thực hiện hành vi bợ đỡ, nịnh nọt.
    • She's always polishing the apple with the department head. ( ấy luôn luôn bợ đỡ trưởng phòng.)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót