apple-sauce

/'æpl'sɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
apple-sauce

A child enjoys a bowl of apple-sauce with lunch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Táo thắng nước đường: Một loại thức ăn được làm từ táo nấu chín, nghiền nhuyễn thường được thêm đường hoặc gia vị.
    • Sự nịnh hót, sự xiểm nịnh: (Từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Lời nói ngọt ngào, tâng bốc nhưng giả dối, không chân thật.
  2. Thán từ:

    • Vô lý! Tào lao!: (Từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một câu cảm thán dùng để bày tỏ sự không tin tưởng, coi điều đó vô nghĩa hoặc bịa đặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • She served warm apple-sauce with the pork chops. ( ấy dùng sốt táo ấm ăn kèm với sườn lợn.)
  • Danh từ (nghĩa bóng, lóng):
    • Don't believe his compliments; it's all apple-sauce. (Đừng tin những lời khen của anh ta; toàn nịnh hót cả.)
  • Thán từ:
    • "You expect me to believe that story? Apple-sauce!" ("Anh nghĩ tôi tin câu chuyện đó sao? Tào lao!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "That's just apple-sauce": Đó chỉ chuyện vớ vẩn/bịa đặt.
    • His excuse for being late was just apple-sauce. (Lý do anh ta đến muộn chỉ chuyện bịa đặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Applesauce (n): Cách viết liền phổ biến hơn của "apple-sauce".
  • Apple butter (n): táo, một loại mứt đặc từ táo, hương vị tương tự nhưng đặc hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thức ăn: Stewed apples, apple purée.
  • Nghĩa lóng (nịnh hót): Flattery, sweet talk, blarney.
  • Nghĩa lóng (vô lý): Nonsense, baloney, rubbish.
Thành ngữ liên quan
  • "A bunch of apple-sauce": Một đống chuyện vô lý/bịa đặt.
    • His promises turned out to be a bunch of apple-sauce. (Những lời hứa của anh ta hóa ra chỉ một đống chuyện vô lý.)
apple-sauce

A child enjoys a bowl of apple-sauce with lunch.

danh từ
  1. táo thắng nước đường
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng sự nịnh hót, sự xiểm nịnh
thán từ
  1. vô lý! tào lao!