apple-sauce

/'æpl'sɔ:s/
danh từ
  1. táo thắng nước đường
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng sự nịnh hót, sự xiểm nịnh
thán từ
  1. vô lý! tào lao!
apple-sauce
A child enjoys a bowl of apple-sauce with lunch.